Có 3 kết quả:

共产 cộng sản • 共產 cộng sản • 共産 cộng sản

1/3

cộng sản

giản thể

Từ điển phổ thông

cộng sản

Từ điển trích dẫn

1. Chủ nghĩa chính trị, trong đó quyền tư hữu bị chối bỏ, mọi tài sản đều thuộc quốc gia và toàn dân chỉ có giai cấp duy nhất là giai cấp vô sản lao động. ◎Như: “Trung Quốc cộng sản đảng” 中國共產黨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chủ nghĩa chính trị, trong đó quyền tư hữu bị chối bỏ, mọi tài sản đều thuộc quốc gia và toàn dân chỉ có giai cấp duy nhất là giai cấp vô sản lao động.

Một số bài thơ có sử dụng

cộng sản

phồn thể

Từ điển phổ thông

cộng sản